tường đông

Học thuật
Thân thiện
tường đông

Một cô gái đứng bên tường đông ngắm hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bức tườngphía đông: Chỉ một bức tường cụ thể nằmhướng đông của một công trình kiến trúc.
    • Nơicủa con gái, đặc biệt con gái đẹp: Một cách nói ẩn dụ, dựa theo phong tục xưa, dùng để chỉ nơi con gái (thường người con gái đẹp) ngụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt trời mọc chiếu sáng bức tường đông. (Mặt trời mọc chiếu sáng bức tường phía đông.)
    • Trong thơ ca cổ, tường đông thường gợi nhớ đến hình ảnh người thiếu nữ khuê các. (Trong thơ ca cổ, "tường đông" thường gợi nhớ đến hình ảnh người thiếu nữ khuê các.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhớ tường đông": Nhớ đến người con gái đẹp, thường trong ngữ cảnh văn chương, thơ ca lãng mạn hoặc hoài niệm.
    • Câu thơ ấy chất chứa nỗi nhớ tường đông của chàng thư sinh. (Câu thơ ấy chất chứa nỗi nhớ người con gái đẹp của chàng thư sinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Đông phòng (danh từ): Căn phòng phía đông, cũng có thể ám chỉ nơicủa con gái hoặc phòng cưới.
  • Khuê phòng (danh từ): Phòng của con gái, phòng khuê các.
Từ đồng nghĩa
  • Khuê các: Nơicủa con gái nhà quyền quý, chỉ người con gái đẹp, thanh tao.
  • Gái tơ: Chỉ người con gái trẻ đẹp (cách nói dân gian).
Thành ngữ liên quan
  • "Tường đông liễu yếu": Thành ngữ gốc Hán Việt ("Đông tường liễu yếu"), von người con gái đẹp yếu đuối, mảnh mai như cây liễu bên tường đông.
    • Nàng đẹp tựa tường đông liễu yếu trong thơ cổ. (Nàng đẹp tựa hình ảnh cây liễu yếu bên tường đông trong thơ cổ.)
tường đông

Một cô gái đứng bên tường đông ngắm hoa.

  1. Bức tườngphía đông. Thời xưa con gái thườngnhà phía đông. Đây dùng chữ "tường đông" để chỉ chỗ con gái đẹp

Từ chứa "tường đông"